1Phó từ
- nhất định
- ắt hẳn
Ví dụ
2Adv
- nhất định, ắt hẳn
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
必定;一定要。
Ghi chú: Chữ tâm 心 có một nét phẩy 丿 chém ngang qua giữa, biểu thị sự dứt khoát, ắt phải.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
必 + động từ
biểu thị nhất định phải, chắc chắn sẽ thực hiện hành động. VD: 骄兵必败。– Quân kiêu ắt bại.
必不可少
thành ngữ mang nghĩa 'tuyệt đối không thể thiếu'. VD: 水是生命必不可少的。– Nước là thứ không thể thiếu đối với sự sống.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “必” 14
- 必须bìxū TẤT TUphải; cần phải; nhất thiết phảiHSK3
- 不必búbì BẤT TẤTkhông cần; không nhất thiết; không cần, không phảiHSK4
- 必然bìrán TẤT NHIÊNtất nhiên; tất yếuHSK5
- 必需bìxū TẤT NHUcần thiết; thiết yếu; không thể thiếuHSK5
- 必要bìyào TẤT YẾUcần thiết; thiết yếuHSK5
- 必修bìxiū TẤT TUbắt buộc học; bắt buộc tu nghiệp; bắt buộc học, môn bắt buộcHSK6
- 未必wèibì VỊ TẤTchưa hẳn; không nhất thiết; chưa chắcHSK6
- 必定bìdìng TẤT ĐỊNHnhất định; chắc chắnHSK7–9
- 必将bìjiāng TẤT TƯƠNGchắc chắn sẽ; tất sẽHSK7–9
- 何必hébì HÀ TẤThà tất; cần gì; việc gì phảiHSK7–9
- 势必shìbì THẾ TẤTchắc chắn sẽ; ắt hẳn sẽ; tất yếu dẫn đếnHSK7–9
- 务必wùbì VỤ TẤTnhất thiết; nhất định phảiHSK7–9
- 必需品bìxūpǐn TẤT NHU PHẨMnhu yếu phẩm; vật dụng thiết yếu
- 必不可少bìbùkěshǎo TẤT BẤT KHẢ THIỂUkhông thể thiếu đượcHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
