1Danh từ
- đất trống
- bãi đất trống
Ví dụ
Xiǎoqū mén qián yǒu yí kuài kòngdì, kěyǐ yòng lái tíngchē.
Trước cổng khu dân cư có một bãi đất trống, có thể dùng để đỗ xe.
Háizimen xǐhuan zài cūntóu de nà piàn kòngdì shang tī zúqiú.
Bọn trẻ thích chơi đá bóng trên bãi đất trống ở đầu làng.
Tāmen dǎsuàn bǎ hòuyuàn de kòngdì kāikěn chéng xiǎo càiyuán.
Họ dự định khai khẩn mảnh đất trống sau vườn thành một vườn rau nhỏ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
闲着没有利用或没有建筑物的土地。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 空地 + 上 + động từ
Chỉ địa điểm diễn ra hoạt động tại khu đất trống.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “空地” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
