1Động từ
- lộn nhào trên không
Ví dụ
Tā zài tǐcāo bǐsài zhōng wánchéng le yí gè hòukōngfān.Anh ấy đã hoàn thành một cú lộn ngược người trên không trong cuộc thi thể dục.
Yǎnyuán zài wǔtái shang liánxù kōngfān, yíngdé le guānzhòng de zhǎngshēng.Diễn viên lộn nhào liên tiếp trên sân khấu, nhận được tràng pháo tay của khán giả.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
人或飞行器在空中翻腾翻转的动作。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
做 + 空翻
Thực hiện động tác lộn nhào trên không. VD: 他做了一个漂亮的空翻。– Cậu ấy đã thực hiện một cú lộn nhào rất đẹp mắt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
