Từ điển chưa có mục “粉红”. Pinyin tham khảo: fěn hóng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Tā xǐhuan bǎ zhǐjia tú chéng fěnhóng sè.
Cô ấy thích sơn móng tay màu hồng.
Từ mục 指甲
Qiáng shàng pá mǎn le fěnhóngsè de qiángwēi.
Trên tường bò đầy những bông hoa tường vi màu hồng phấn.
Từ mục 蔷薇
Fěnhóng sè de huābàn zài shuǐ zhōng piāofú zhe.
Những cánh hoa màu hồng phấn đang trôi nổi trên mặt nước.
Từ mục 花瓣
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
