1Tính từ
- tinh xảo kỳ diệu
- khéo léo tuyệt vời
Ví dụ
Zhè piān zhāng gòusī jīngmiào.
Ý tưởng của bài viết này vô cùng tinh diệu.
Gǔdài gōngjiàng de shǒuyì shífēn jīngmiào.
Tay nghề của thợ thủ công thời xưa vô cùng tinh xảo.
Tā xià chū le yí bù jīngmiào de qí, lìkè niǔzhuǎn le júshì.
Anh ấy đi một nước cờ tuyệt diệu, ngay lập tức xoay chuyển cục diện.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
精致巧妙。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
精妙 + 的 + danh từ (设计/构思/招法)
làm định ngữ miêu tả kỹ năng, cách cấu tứ hoặc thiết kế tài tình, khéo léo. VD: 精妙的棋局 – ván cờ tuyệt diệu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
