Chuyển đến nội dung
精致精緻

jīngzhì

Hán Việt: TINH TRÍ

HSK6

1Tính từ

  1. tinh xảo
  2. tinh tế
  3. trang nhã

Ví dụ

  1. 这个木盒做工非常精致。

    Zhè ge mùhé zuògōng fēicháng jīngzhì.

    Chiếc hộp gỗ này gia công vô cùng tinh xảo.

  2. 她每天都化着精致的妆容出门。

    Tā měitiān dōu huà zhe jīngzhì de zhuāngróng chūmén.

    Mỗi ngày cô ấy đều trang điểm tinh tế rồi mới ra ngoài.

  3. 这家餐厅的菜肴不仅味道好,摆盘也很精致。

    Zhè jiā cāntīng de càiyáo bùjǐn wèidào hǎo, bǎipán yě hěn jīngzhì.

    Món ăn của nhà hàng này không những ngon mà bày biện cũng rất đẹp mắt, tinh tế.

2Adj.

  1. tinh xảo, tinh tế

Ví dụ

  1. 这件精致的工艺品凝聚了他的心血。

    Zhè jiàn jīngzhì de gōngyìpǐn níngjù le tā de xīnxuè.

    Tác phẩm thủ công tinh xảo này kết tinh bao tâm huyết của anh ấy.

  2. 这幅画的框很精致。

    Zhè fú huà de kuàng hěn jīngzhì.

    Khung của bức tranh này rất tinh xảo.

    Từ mục 框

  3. 这些冰雕作品非常精致。

    Zhèxiē bīngdiāo zuòpǐn fēicháng jīngzhì.

    Những tác phẩm điêu khắc băng này rất tinh xảo.

    Từ mục 冰雕

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 做工精致 zuògōng jīngzhìtay nghề gia công tinh xảo
  • 精致的礼物 jīngzhì de lǐwùmón quà tinh xảo
  • 生活精致 shēnghuó jīngzhìcuộc sống thanh nhã/tinh tế
  • 包装精致 bāozhuāng jīngzhìbao bì tinh xảo

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

精巧细致。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

精致 + 的 + Danh từ

Dùng làm định ngữ miêu tả đồ vật hoặc vẻ ngoài tỉ mỉ, đẹp mắt, có đẳng cấp.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

精
致

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1