Chuyển đến nội dung
精美

jīngměi

Hán Việt: TINH MỸ

Tính từ

HSK6

1Tính từ

  1. tinh xảo
  2. tinh mỹ
  3. đẹp đẽ

Ví dụ

  1. 她送给我一件精美的礼物。

    Tā sòng gěi wǒ yí jiàn jīngměi de lǐwù.Cô ấy tặng tôi một món quà tinh xảo đẹp mắt.

  2. 展厅里陈列着许多精美的艺术品。

    Zhǎntīng lǐ chénliè zhe xǔduō jīngměi de yìshùpǐn.Phòng trưng bày bày biện rất nhiều tác phẩm nghệ thuật tinh mỹ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 制作精美 zhìzuò jīngměichế tác tinh xảo
  • 精美的礼品 jīngměi de lǐpǐnmón quà tinh xảo
  • 精美绝伦 jīngměi juélúntuyệt mỹ khôn cùng
  • 包装精美 bāozhuāng jīngměiđóng gói đẹp mắt

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

精致美好。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

精美 + 的 + Danh từ

Dùng làm định ngữ để bổ nghĩa cho danh từ, miêu tả đồ vật có hình thức đẹp và chế tác tỉ mỉ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

精
美

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1