1Tính từ
- tinh xảo
- tỉ mỉ
- chu đáo kỹ lưỡng
Ví dụ
Zhè jiàn shǒugōngyìpǐn zuògōng shífēn jīngxì.
Món đồ thủ công này được gia công vô cùng tinh xảo.
Zuò zhè xiàng shíyàn xūyào fēicháng jīngxì de jìsuàn.
Làm thí nghiệm này đòi hỏi tính toán hết sức tỉ mỉ.
Yīyuàn tuīxíng le gèngjiā jīngxì de guǎnlǐ móshì.
Bệnh viện đã triển khai mô hình quản lý kỹ lưỡng, chu đáo hơn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
精密细致;细心。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
精细 + 的 + Danh từ
Làm định ngữ miêu tả sự vật được làm ra công phu, tỉ mỉ hoặc quy trình kỹ lưỡng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
