1Động từ
- tinh thông
- thông thạo
- am hiểu sâu sắc
Ví dụ
Tā jīngtōng hǎojǐ mén wàiyǔ.
Cô ấy thông thạo mấy thứ ngoại ngữ liền.
Lǐ gōngchéngshī jīngtōng jìsuànjī wǎngluò jìshù.
Kỹ sư Lý rất am hiểu sâu sắc về công nghệ mạng máy tính.
Zhǐyǒu qínxué kǔliàn, cáinéng jīngtōng zhè mén shǒuyì.
Chỉ có chăm học rèn luyện gian khổ mới có thể tinh thông ngón nghề này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
对某种学问、技术或业务有透彻的了解并熟练掌握。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
精通 + Tân ngữ (lĩnh vực/ngôn ngữ/kỹ năng)
Động từ cập vật mang nghĩa am hiểu sâu và thuần thục một chuyên ngành, kiến thức hoặc kỹ năng cụ thể.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
