Chuyển đến nội dung
糖果

tángguǒ

Hán Việt: ĐƯỜNG QUẢ

Danh từ

HSK6Lượng từ: 块、颗、包

1Danh từ

  1. kẹo
  2. kẹo ngọt

Ví dụ

  1. 小孩子吃太多糖果容易蛀牙。

    Xiǎoháizi chī tài duō tángguǒ róngyì zhùyá.Trẻ con ăn quá nhiều kẹo rất dễ bị sâu răng.

  2. 抽屉里放着一包水果味糖果。

    Chōuti lǐ fàngzhe yì bāo shuǐguǒwèi tángguǒ.Trong ngăn kéo có một gói kẹo vị trái cây.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 吃糖果 chī tángguǒăn kẹo
  • 一盒糖果 yì hé tángguǒmột hộp kẹo
  • 水果糖果 shuǐguǒ tángguǒkẹo hoa quả
  • 软糖果 ruǎntángguǒkẹo dẻo

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用白糖、红糖或饴糖等制成的甜食。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

给 + ai + 糖果

cho ai kẹo. VD: 叔叔给了我几颗糖果。– Chú cho tôi mấy viên kẹo.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

糖
果

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1