1Động từ
- thắt chặt
- thu hẹp
- cắt giảm
Ví dụ
Gōngsī juédìng jǐnsuō kāizhī.
Công ty quyết định thắt chặt chi tiêu.
Zhèngfǔ shíxíng jǐnsuō zhèngcè lái kòngzhì tōnghuò péngzhàng.
Chính phủ thực hiện chính sách thắt chặt để kiểm soát lạm phát.
Jīngjì xiāotiáo dǎozhì shìchǎng guīmó jìnyíbù jǐnsuō.
Suy thoái kinh tế dẫn đến quy mô thị trường tiếp tục thu hẹp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
缩小,减少。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
紧缩 + 开支/预算/编制
thắt chặt hoặc cắt giảm chi tiêu, ngân sách, nhân sự. VD: 企业必须紧缩日常开支。– Doanh nghiệp phải thắt chặt chi tiêu hàng ngày.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “紧缩” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
