1Động từ
- thu nhỏ
- thu hẹp
Ví dụ
Liǎng duì de fēnshù chājù zhèngzài suōxiǎo.
Khoảng cách điểm số giữa hai đội đang dần thu hẹp.
Qǐng bǎ zhè zhāng túpiàn suōxiǎo yìdiǎnr.
Xin hãy thu nhỏ bức ảnh này lại một chút.
Zhèngfǔ cǎiqǔ cuòshī suōxiǎo pínfù chājù.
Chính phủ áp dụng các biện pháp nhằm thu hẹp khoảng cách giàu nghèo.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
由大变小;使由大变小。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
缩小 + 范围 / 差距 / 规模
Thu nhỏ quy mô, diện tích, hoặc mức chênh lệch trừu tượng. VD: 缩小搜索范围 – Thu hẹp phạm vi tìm kiếm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
