1Danh từ
- kinh độ (địa lý)
Ví dụ
Běijīng wèiyú dōngjīng 116 dù zuǒyòu.
Bắc Kinh nằm ở khoảng kinh độ 116 độ Đông.
Wǒmen xūyào quèrèn jiùyuán xiànchǎng de jīngdù hé wěidù.
Chúng ta cần xác nhận kinh độ và vĩ độ của hiện trường cứu hộ.
Dìqiú bèi huàfēn wéi sānbǎi liùshí gè jīngdù.
Trái đất được chia thành 360 kinh độ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
地面上某点所在的经线与本初子午线之间的角度差。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
经度 + 数值 (度/分/秒)
Biểu thị vị trí kinh độ trên bản đồ hoặc thiết bị định vị. VD: 目标地点的经度是105度。– Kinh độ của điểm mục tiêu là 105 độ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
