1Danh từ
- đại biểu
- người đại diện
Ví dụ
Tā shì wǒmen gōngsī de dàibiǎo.
Anh ấy là đại diện của công ty chúng tôi.
Xuéshēng dàibiǎo zài bìyè diǎnlǐ shang fāyán.
Đại diện học sinh phát biểu trong lễ tốt nghiệp.
Dàibiǎomen cānguān le xīn luòchéng de gōngchǎng.
Các vị đại biểu đã tham quan nhà máy mới khánh thành.
2Động từ
- đại diện
- thay mặt
- tiêu biểu cho
- đại diện, tượng trưng cho
Ví dụ
Hóngsè zài Zhōngguó wénhuà zhōng dàibiǎozhe xǐqìng.
Màu đỏ trong văn hóa Trung Quốc tiêu biểu cho sự vui mừng, may mắn.
Wǒ dàibiǎo quánjiā huānyíng dàjiā de dàolái.
Tôi thay mặt cả gia đình hoan nghênh sự có mặt của mọi người.
Zhè fú huà dàibiǎo le tā de zuìgāo yìshù shuǐpíng.
Bức tranh này tiêu biểu cho trình độ nghệ thuật cao nhất của ông ấy.
Zài Zhōngguó wénhuà zhōng, hóngsè dàibiǎo rèqíng hé jílì.
Trong văn hóa Trung Quốc, màu đỏ tượng trưng cho sự nồng nhiệt và may mắn.
3Danh từ, động từ
- đại biểu, đại diện
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
受委托替个人或集体发表意见、处理事务的人;表示、象征。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
代表 + tập thể/cá nhân + 做某事
Thay mặt cho một tổ chức hoặc cá nhân thực hiện hành vi. VD: 我代表学校向你表示祝贺。– Tôi thay mặt nhà trường chúc mừng bạn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “代表” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
