Chuyển đến nội dung
代表

dàibiǎo

Hán Việt: ĐẠI BIỂU

HSK5Lượng từ: 个、位、名

1Danh từ

  1. đại biểu
  2. người đại diện

Ví dụ

  1. 他是我们公司的代表。

    Tā shì wǒmen gōngsī de dàibiǎo.

    Anh ấy là đại diện của công ty chúng tôi.

  2. 学生代表在毕业典礼上发言。

    Xuéshēng dàibiǎo zài bìyè diǎnlǐ shang fāyán.

    Đại diện học sinh phát biểu trong lễ tốt nghiệp.

  3. 代表们参观了新落成的工厂。

    Dàibiǎomen cānguān le xīn luòchéng de gōngchǎng.

    Các vị đại biểu đã tham quan nhà máy mới khánh thành.

2Động từ

  1. đại diện
  2. thay mặt
  3. tiêu biểu cho
  4. đại diện, tượng trưng cho

Ví dụ

  1. 红色在中国文化中代表着喜庆。

    Hóngsè zài Zhōngguó wénhuà zhōng dàibiǎozhe xǐqìng.

    Màu đỏ trong văn hóa Trung Quốc tiêu biểu cho sự vui mừng, may mắn.

  2. 我代表全家欢迎大家的到来。

    Wǒ dàibiǎo quánjiā huānyíng dàjiā de dàolái.

    Tôi thay mặt cả gia đình hoan nghênh sự có mặt của mọi người.

  3. 这幅画代表了他的最高艺术水平。

    Zhè fú huà dàibiǎo le tā de zuìgāo yìshù shuǐpíng.

    Bức tranh này tiêu biểu cho trình độ nghệ thuật cao nhất của ông ấy.

  4. 在中国文化中,红色代表热情和吉利。

    Zài Zhōngguó wénhuà zhōng, hóngsè dàibiǎo rèqíng hé jílì.

    Trong văn hóa Trung Quốc, màu đỏ tượng trưng cho sự nồng nhiệt và may mắn.

3Danh từ, động từ

  1. đại biểu, đại diện

Ví dụ

  1. 他是学生代表。

    Tā shì xuésheng dàibiǎo.

    Anh ấy là đại biểu sinh viên.

  2. 代表团已前往北京。

    Dàibiǎotuán yǐ qiánwǎng Běijīng.

    Đoàn đại biểu đã lên đường đi Bắc Kinh.

    Từ mục 前往

  3. 红色在中国代表吉祥。

    Hóngsè zài Zhōngguó dàibiǎo jíxiáng.

    Màu đỏ ở Trung Quốc tượng trưng cho sự cát tường.

    Từ mục 吉祥

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 法定代表 fǎdìng dàibiǎođại diện pháp luật
  • 代表团 dàibiǎotuánđoàn đại biểu
  • 代表性 dàibiǎoxìngtính đại diện, tính tiêu biểu
  • 代表发言 dàibiǎo fāyánđại diện phát biểu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

受委托替个人或集体发表意见、处理事务的人;表示、象征。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

代表 + tập thể/cá nhân + 做某事

Thay mặt cho một tổ chức hoặc cá nhân thực hiện hành vi. VD: 我代表学校向你表示祝贺。– Tôi thay mặt nhà trường chúc mừng bạn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

代
表

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “代表” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1