1Động từ
- thanh toán hết
- trả dứt điểm
- tất toán
Ví dụ
Tā zhōngyú jiéqīng le suǒyǒu de xìnyòngkǎ qiànkuǎn.
Cuối cùng anh ấy cũng trả dứt điểm tất cả các khoản nợ thẻ tín dụng.
Líkāi jiǔdiàn qián, qǐng dào qiántái jiéqīng fángfèi.
Trước khi rời khách sạn, vui lòng đến quầy lễ tân để thanh toán hết tiền phòng.
Shuāngfāng zài hétong qīmǎn shí jiéqīng le suǒyǒu zhàngmù.
Hai bên đã tất toán mọi khoản tiền khi hết hạn hợp đồng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
把账目结算清楚,彻底付清或收清。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + 账目/款项 + 结清
Dùng trong câu chữ 把: thanh toán/quyết toán dứt điểm khoản tiền nào.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
