1Danh từ
- hiện nay
- hiện tại
- trước mắt
Ví dụ
Mùqián qíngkuàng hěn wěndìng.
Tình hình hiện tại rất ổn định.
Dào mùqián wéizhǐ, wǒmen hái méiyǒu shōudào tōngzhī.
Cho đến nay, chúng tôi vẫn chưa nhận được thông báo.
Mùqián de gōngzuò suīrán xīnkǔ, dàn wǒ hěn xǐhuan.
Công việc hiện tại tuy vất vả nhưng tôi rất thích.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指说话的时候;当前。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
到目前为止……
tính đến nay, cho đến thời điểm hiện tại. VD: 到目前为止一切顺利。– Cho đến nay mọi việc đều thuận lợi.
目前 + danh từ / cụm vị ngữ
được dùng như danh từ chỉ thời gian làm trạng ngữ hoặc định ngữ. VD: 目前我们面临很多困难。– Hiện nay chúng ta đối mặt với nhiều khó khăn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
