Chuyển đến nội dung
编码編碼

biānmǎ

Hán Việt: BIÊN MÃ

Lượng từ: 组、串

1Động từ

  1. mã hóa

Ví dụ

  1. 程序员正在对用户数据进行加密编码。

    Chéngxùyuán zhèngzài duì yònghù shùjù jìnxíng jiāmì biānmǎ.

    Lập trình viên đang mã hóa bảo mật dữ liệu của người dùng.

  2. 计算机系统会自动把文字编码为二进制代码。

    Jìsuànjī xìtǒng huì zìdòng bǎ wénzì biānmǎ wéi èrjìnzhì dàimǎ.

    Hệ thống máy tính sẽ tự động mã hóa văn bản thành mã nhị phân.

  3. 我们需要把这些调查问卷的信息编码录入系统。

    Wǒmen xūyào bǎ zhèxiē diàochá wènjuàn de xìnxī biānmǎ lùrù xìtǒng.

    Chúng ta cần mã hóa thông tin từ các phiếu khảo sát này rồi nhập vào hệ thống.

2Danh từ

  1. mã số
  2. chuỗi mã
  3. mã code

Ví dụ

  1. 请在表格中填写正确的邮政编码。

    Qǐng zài biǎogé zhōng tiánxiě zhèngquè de yóuzhèng biānmǎ.

    Xin hãy điền đúng mã bưu chính vào biểu mẫu.

  2. 每件商品出厂时都有一个唯一的编码。

    Měi jiàn shāngpǐn chūchǎng shí dōu yǒu yí ge wéiyī de biānmǎ.

    Mỗi món hàng khi xuất xưởng đều có một mã số duy nhất.

  3. 如果商品编码输入错误,系统将无法识别。

    Rúguǒ shāngpǐn biānmǎ shūrù cuòwù, xìtǒng jiāng wúfǎ shíbié.

    Nếu mã sản phẩm nhập sai, hệ thống sẽ không thể nhận diện.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 邮政编码 yóuzhèng biānmǎmã bưu chính
  • 商品编码 shāngpǐn biānmǎmã hàng hóa
  • 编码规则 biānmǎ guīzéquy tắc mã hóa
  • 进行编码 jìnxíng biānmǎtiến hành mã hóa

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

按一定规则将信息转换成代号,或指按规则编造的代码。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + đối tượng + 编码为/成……

mã hóa cái gì thành... VD: 把文字编码成数字。– Mã hóa chữ viết thành chữ số.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

编
码

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1