1Động từ
- mã hóa
Ví dụ
Chéngxùyuán zhèngzài duì yònghù shùjù jìnxíng jiāmì biānmǎ.
Lập trình viên đang mã hóa bảo mật dữ liệu của người dùng.
Jìsuànjī xìtǒng huì zìdòng bǎ wénzì biānmǎ wéi èrjìnzhì dàimǎ.
Hệ thống máy tính sẽ tự động mã hóa văn bản thành mã nhị phân.
Wǒmen xūyào bǎ zhèxiē diàochá wènjuàn de xìnxī biānmǎ lùrù xìtǒng.
Chúng ta cần mã hóa thông tin từ các phiếu khảo sát này rồi nhập vào hệ thống.
2Danh từ
- mã số
- chuỗi mã
- mã code
Ví dụ
Qǐng zài biǎogé zhōng tiánxiě zhèngquè de yóuzhèng biānmǎ.
Xin hãy điền đúng mã bưu chính vào biểu mẫu.
Měi jiàn shāngpǐn chūchǎng shí dōu yǒu yí ge wéiyī de biānmǎ.
Mỗi món hàng khi xuất xưởng đều có một mã số duy nhất.
Rúguǒ shāngpǐn biānmǎ shūrù cuòwù, xìtǒng jiāng wúfǎ shíbié.
Nếu mã sản phẩm nhập sai, hệ thống sẽ không thể nhận diện.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
按一定规则将信息转换成代号,或指按规则编造的代码。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + đối tượng + 编码为/成……
mã hóa cái gì thành... VD: 把文字编码成数字。– Mã hóa chữ viết thành chữ số.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
