1Động từ
- thiếu tiền
- kẹt tiền
Ví dụ
Rúguǒ nǐ quēqián, jǐnguǎn gēn wǒ shuō.
Nếu bạn thiếu tiền thì cứ nói với tôi.
Chuàngyè chūqī dàjiā dōu fēicháng quēqián.
Giai đoạn đầu khởi nghiệp mọi người đều rất kẹt tiền.
Tā zuìjìn quēqián yòng, sìchù zhǎo péngyou jièqián.
Dạo này anh ấy thiếu tiền tiêu, đi khắp nơi mượn bạn bè.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
缺乏金钱;手头拮据。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
缺钱 + động từ (用/花...)
Thiếu tiền làm việc gì đó. VD: 我现在缺钱买书。– Bây giờ tôi thiếu tiền mua sách.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
