1Danh từ
- quần vợt
- bóng tennis
- quần vợt, tennis
- quần vợt, bóng tennis
Ví dụ
Tā zhōumò xǐhuan qù dǎ wǎngqiú.
Cuối tuần anh ấy thích đi đánh quần vợt.
Cǎodì shang gǔn guòlai yí gè lǜsè de wǎngqiú.
Trên bãi cỏ lăn lại một quả bóng tennis màu xanh.
Wǒ xiǎng mǎi yì bǎ xīn de wǎngqiúpāi.
Tôi muốn mua một chiếc vợt quần vợt mới.
Nǐ huì dǎ wǎngqiú ma?
Bạn biết chơi tennis không?
Tā chángcháng qù dǎ wǎngqiú.
Anh ấy thường đi đánh tennis.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
球类运动项目之一,用球拍隔网击球;也指该项运动所用的球。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
打 + 网球
Dùng động từ 打 để diễn đạt chơi môn quần vợt. VD: 跟我一起去打网球吧。– Đi chơi quần vợt cùng tôi nhé.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
