Chuyển đến nội dung
比赛比賽

bǐsài

Hán Việt: TỶ TÁI

HSK3Lượng từ: 场、次

1Danh từ

  1. trận đấu
  2. cuộc thi
  3. trận đấu, thi đấu

Ví dụ

  1. 明天的足球比赛一定很精彩。

    Míngtiān de zúqiú bǐsài yídìng hěn jīngcǎi.

    Trận bóng đá ngày mai nhất định sẽ rất đặc sắc.

  2. 学校下周有一个汉语演讲比赛。

    Xuéxiào xià zhōu yǒu yí gè Hànyǔ yǎnjiǎng bǐsài.

    Trường học tuần sau có một cuộc thi hùng biện tiếng Trung.

  3. 你看了昨晚的篮球比赛吗?

    Nǐ kàn le zuówǎn de lánqiú bǐsài ma?

    Bạn đã xem trận đấu bóng rổ tối qua chưa?

  4. 今晚有一场非常精彩的足球比赛。

    Jīnwǎn yǒu yì chǎng fēicháng jīngcǎi de zúqiú bǐsài.

    Tối nay có một trận đấu bóng đá vô cùng đặc sắc.

  5. 明天的足球比赛一定很好看。

    Míngtiān de zúqiú bǐsài yídìng hěn hǎokàn.

    Trận bóng đá ngày mai chắc chắn sẽ rất hay.

2Động từ

  1. thi đấu
  2. trận đấu, cuộc thi

Ví dụ

  1. 他们正在操场上比赛跑步。

    Tāmen zhèngzài cāochǎng shang bǐsài pǎobù.

    Họ đang thi chạy trên sân vận động.

  2. 我们来比赛看谁写得快。

    Wǒmen lái bǐsài kàn shéi xiě de kuài.

    Chúng ta thi xem ai viết nhanh hơn nào.

  3. 两个队在场上激烈地比赛。

    Liǎng gè duì zài chǎng shang jīliè de bǐsài.

    Hai đội thi đấu kịch liệt trên sân.

  4. 你看足球比赛了吗?

    Nǐ kàn zúqiú bǐsài le ma?

    Bạn có xem trận đấu bóng đá không?

3Danh từ, động từ

  1. thi đấu, trận đấu

Ví dụ

  1. 今天晚上有足球比赛。

    Jīntiān wǎnshang yǒu zúqiú bǐsài.

    Tối nay có trận đấu bóng đá.

  2. 今天有一场足球比赛。

    Jīntiān yǒu yì chǎng zúqiú bǐsài.

    Hôm nay có một trận đấu bóng đá.

  3. 今天有足球比赛。

    Jīntiān yǒu zúqiú bǐsài.

    Hôm nay có trận thi đấu bóng đá.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 参加比赛 cānjiā bǐsàitham gia thi đấu
  • 足球比赛 zúqiú bǐsàitrận đấu bóng đá
  • 篮球比赛 lánqiú bǐsàitrận đấu bóng rổ
  • 一场比赛 yì chǎng bǐsàimột trận đấu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

在体育、生产等活动中,按一定规则较量优劣。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

参加 + 比赛

Tham gia cuộc thi hoặc trận đấu. VD: 他参加了这次汉语比赛。– Anh ấy đã tham gia cuộc thi tiếng Trung này.

跟/和……比赛

Thi đấu với ai đó. VD: 我们班要跟他们班比赛踢足球。– Lớp chúng tôi sắp thi đá bóng với lớp họ.

为了……,……

Câu ghép chỉ mục đích. Mệnh đề chứa '为了' đứng ở vế trước để nêu rõ mục đích cần đạt tới, vế câu còn lại biểu thị hành động hoặc biện pháp thực hiện nhằm đạt được mục đích đó.

为了准备运动会,我们几个男生每天都练球。 – Để chuẩn bị cho đại hội thể thao, mấy đứa con trai chúng mình ngày nào cũng tập bóng.

为了参加比赛,她每天练习两个小时。 – Để tham gia thi đấu, ngày nào cô ấy cũng tập luyện hai tiếng.

Bài học: HSK3 · 大家都爱运动 – Ai cũng mê thể thao

越 A 越 B

Cấu trúc biểu thị mức độ của B biến đổi theo mức độ phát triển của A ('càng A càng B'). A và B có thể là động từ, tính từ hoặc cụm động từ/tính từ.

今天的足球比赛我越看越着急。 – Trận bóng đá hôm nay tôi càng xem càng thấy sốt ruột.

妈妈越说,他越不高兴。 – Mẹ càng nói, nó lại càng không vui.

Bài học: HSK3 · 大家都爱运动 – Ai cũng mê thể thao

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

比
赛

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1