Chuyển đến nội dung
解放

jiěfàng

Hán Việt: GIẢI PHÓNG

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. giải phóng
  2. thoát khỏi áp bức trói buộc

Ví dụ

  1. 科技解放了大量的人力。

    Kējì jiěfàng le dàliàng de rénlì.Khoa học công nghệ đã giải phóng lượng lớn sức người.

  2. 我们要解放思想,勇于创新。

    Wǒmen yào jiěfàng sīxiǎng, yǒngyú chuàngxīn.Chúng ta cần giải phóng tư tưởng, dũng cảm đổi mới.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 解放思想 jiěfàng sīxiǎnggiải phóng tư tưởng
  • 解放生产力 jiěfàng shēngchǎnlìgiải phóng sức sản xuất
  • 和平解放 hépíng jiěfànggiải phóng hòa bình
  • 彻底解放 chèdǐ jiěfànggiải phóng triệt để

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

解除束缚,得到自由或发展。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

解放 + 思想/生产力/双手

Dùng giải phóng tư duy khỏi lề thói cũ hoặc cởi trói sức lao động. VD: 解放双手 (giải phóng đôi tay).

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

解
放

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “解放” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1