Chuyển đến nội dung
耳朵

ěrduo

Hán Việt: NHĨ ĐÓA

HSK3Lượng từ: 只、双、对

1Danh từ

  1. tai
  2. lỗ tai
  3. tai, cái tai
  4. tai, lỗ tai

Ví dụ

  1. 兔子的耳朵很长。

    Tùzi de ěrduo hěn cháng.

    Tai thỏ rất dài.

  2. 我的耳朵有点儿疼。

    Wǒ de ěrduo yǒudiǎnr téng.

    Tai tôi hơi đau.

  3. 天气太冷了,把耳朵都冻红了。

    Tiānqì tài lěng le, bǎ ěrduo dōu dòng hóng le.

    Trời lạnh quá, làm tai đỏ ửng cả lên.

  4. 天太冷了,他的耳朵都冻红了。

    Tiān tài lěng le, tā de ěrduo dōu dòng hóng le.

    Trời lạnh quá, tai anh ấy đỏ ửng cả lên rồi.

  5. 天气太冷了,冻得我耳朵通红。

    Tiānqì tài lěng le, dòng de wǒ ěrduo tōnghóng.

    Trời lạnh buốt làm hai tai tôi đỏ bừng lên.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 两只耳朵 liǎng zhī ěrduohai cái tai
  • 捂住耳朵 wǔzhù ěrduobịt tai lại
  • 拉拉耳朵 lāla ěrduokéo kéo tai
  • 揉耳朵 róu ěrduoxoa tai

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

人或哺乳动物的听觉和平衡器官。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一只/对 + 耳朵

Dùng lượng từ 只 (khi nói 1 bên tai) hoặc 对/双 (khi nói cả hai tai). VD: 他的一只耳朵听不见。– Một bên tai của anh ấy không nghe được.

Động từ li hợp (dạng mang bổ ngữ): V + Bổ ngữ + O

Từ li hợp có kết cấu động từ - tân ngữ nên thường không thể trực tiếp mang thêm tân ngữ hoặc bổ ngữ ở phía sau. Nếu câu có bổ ngữ (như bổ ngữ kết quả, thời lượng, số lượng...) thì bổ ngữ thường phải đặt xen vào giữa từ li hợp.

昨天游完泳以后,我的耳朵一直有点儿疼。 – Hôm qua bơi xong, tai tôi cứ hơi đau.

今年他只生了一次病。 – Năm nay cậu ấy chỉ ốm có một lần.

Bài học: HSK3 · 身体健康最重要 – Sức khỏe là quan trọng nhất

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

耳
朵

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1