1Danh từ
- tai
- lỗ tai
- tai, cái tai
- tai, lỗ tai
Ví dụ
Tùzi de ěrduo hěn cháng.
Tai thỏ rất dài.
Wǒ de ěrduo yǒudiǎnr téng.
Tai tôi hơi đau.
Tiānqì tài lěng le, bǎ ěrduo dōu dòng hóng le.
Trời lạnh quá, làm tai đỏ ửng cả lên.
Tiān tài lěng le, tā de ěrduo dōu dòng hóng le.
Trời lạnh quá, tai anh ấy đỏ ửng cả lên rồi.
Tiānqì tài lěng le, dòng de wǒ ěrduo tōnghóng.
Trời lạnh buốt làm hai tai tôi đỏ bừng lên.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
人或哺乳动物的听觉和平衡器官。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一只/对 + 耳朵
Dùng lượng từ 只 (khi nói 1 bên tai) hoặc 对/双 (khi nói cả hai tai). VD: 他的一只耳朵听不见。– Một bên tai của anh ấy không nghe được.
Động từ li hợp (dạng mang bổ ngữ): V + Bổ ngữ + O
Từ li hợp có kết cấu động từ - tân ngữ nên thường không thể trực tiếp mang thêm tân ngữ hoặc bổ ngữ ở phía sau. Nếu câu có bổ ngữ (như bổ ngữ kết quả, thời lượng, số lượng...) thì bổ ngữ thường phải đặt xen vào giữa từ li hợp.
昨天游完泳以后,我的耳朵一直有点儿疼。 – Hôm qua bơi xong, tai tôi cứ hơi đau.
今年他只生了一次病。 – Năm nay cậu ấy chỉ ốm có một lần.
Bài học: HSK3 · 身体健康最重要 – Sức khỏe là quan trọng nhất
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
