1Danh từ
- gan
- lá gan
Ví dụ
Chángqī yǐnjiǔ huì sǔnhài gānzàng jiànkāng.
Uống rượu lâu ngày sẽ làm tổn hại sức khỏe của gan.
Gānzàng shì réntǐ zhòngyào de dàixiè qìguān.
Gan là cơ quan trao đổi chất quan trọng của cơ thể con người.
Tā qù yīyuàn zuò le gānzàng jiǎnchá.
Anh ấy đã đến bệnh viện kiểm tra gan.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
人和脊椎动物体内最大的消化腺,具有代谢、解毒等重要功能。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
肝脏 + 功能/疾病
Kết hợp làm danh từ chỉ các bệnh lý hoặc chức năng liên quan đến gan.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
