1Động từ
- làm hại
- tổn hại
- gây thiệt hại
Ví dụ
Xīyān sǔnhài jiànkāng.
Hút thuốc lá làm tổn hại sức khỏe.
Tā de xíngwéi yánzhòng sǔnhài le gōngsī de xíngxiàng.
Hành vi của anh ấy đã làm tổn hại nghiêm trọng đến hình ảnh của công ty.
Wǒmen jué bù néng zuò sǔnhài tārén lìyì de shì.
Chúng ta tuyệt đối không được làm những việc gây tổn hại đến lợi ích của người khác.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
使事业、利益、健康、名誉等蒙受损失。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
损害 + danh từ (利益/健康/名誉)
Động từ mang tân ngữ chỉ những đối tượng trừu tượng bị tổn thương, mất mát. VD: 损害公物 (làm hỏng của công).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
