1Danh từ
- cồn
- rượu (chất cồn)
Ví dụ
Yīhù rényuán yòng jiǔjīng gěi shāngkǒu xiāodú.
Nhân viên y tế dùng cồn khử trùng vết thương.
Yīshēng jiànyì tā fúyào qījiān bú yào shèrù jiǔjīng.
Bác sĩ khuyên anh ấy không nên nạp chất cồn trong thời gian uống thuốc.
Zhè zhǒng xiāodúyè hányǒu bǎifēnzhī qīshíwǔ de yīyòng jiǔjīng.
Loại nước sát trùng này chứa 75% cồn y tế.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
乙醇的俗称,无色易挥发的易燃液体。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
酒精 + 过敏 / 消毒 / 测试
Dùng độc lập hoặc làm định ngữ bổ nghĩa cho các hành động, trạng thái liên quan đến y tế hoặc kiểm tra nồng độ cồn. VD: 他酒精过敏,不能喝酒。 (Anh ấy bị dị ứng cồn, không thể uống rượu.)
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “酒精” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
