1Danh từ
- xúc xích
- lạp xưởng
Ví dụ
Zǎocān wǒ chīle yì gēn xiāngcháng hé yí gè jīdàn.
Bữa sáng tôi đã ăn một chiếc xúc xích và một quả trứng gà.
Měinián kuài guònián shí, māma dōu huì guàn yìxiē xiāngcháng.
Mỗi năm gần Tết, mẹ đều nhồi một ít lạp xưởng.
Kǎo xiāngcháng de wèidao zhēn xiāng, xīyǐn le hěn duō rén lái mǎi.
Mùi xúc xích nướng thơm nức mũi, thu hút rất nhiều người đến mua.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种肉类加工食品,用肠衣灌肉馅制成。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
量词 + 香肠 (根/节/包)
Lượng từ dùng cho xúc xích: 根 (gēn - cái, que), 节 (jié - đoạn), 包 (bāo - gói). VD: 两根香肠 – hai cái xúc xích.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
