Chuyển đến nội dung
脉搏脈搏

màibó

Hán Việt: MẠCH BÁC

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 次

1Danh từ

  1. mạch đập
  2. nhịp mạch

Ví dụ

  1. 医生正在摸病人的脉搏。

    Yīshēng zhèngzài mō bìngrén de màibó.Bác sĩ đang bắt mạch cho người bệnh.

  2. 跑完步后,他的脉搏跳得非常快。

    Pǎo wán bù hòu, tā de màibó tiào de fēicháng kuài.Sau khi chạy bộ xong, mạch đập của anh ấy rất nhanh.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 摸脉搏 mō màibóbắt mạch
  • 脉搏微弱 màibó wēiruòmạch đập yếu ớt
  • 脉搏跳动 màibó tiàodòngmạch đập
  • 测脉搏 cè màibóđo nhịp mạch

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

动脉的搏动。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

摸 / 量 + 脉搏

Biểu thị hành động kiểm tra nhịp mạch. VD: 护士正在给他量脉搏。– Y tá đang đo mạch cho anh ấy.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

脉
搏

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1