1Danh từ
- não
- óc
- đầu óc
- trí óc
- đầu óc, não
Ví dụ
Rén de nǎozi gòuzào fēicháng jīngmì.
Cấu tạo não của con người vô cùng tinh vi.
Yù dào shìqing yào duō dòng dòng nǎozi.
Gặp phải chuyện gì cũng nên động não nhiều hơn.
Wǒ jīntiān tài lèi le, nǎozi zhuàn bu dòng le.
Hôm nay tôi mệt quá, đầu óc quay cuồng không nghĩ được gì nữa.
Zhè jiàn shì xiān bié jízhe zuò juédìng, nǐ xiān jìng xià nǎozi hǎohāo xiǎngxiang.
Chuyện này đừng vội quyết định, bạn cứ bình tâm suy nghĩ cho kỹ đã.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
脑髓;指思考、记忆的能力。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
动 + 脑子
Động từ kết hợp với 脑子 mang nghĩa suy nghĩ, tư duy. VD: 这个问题你得动动脑子才能解决。– Vấn đề này bạn phải động não mới giải quyết được.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
