📜 Đọc câu chuyện thành ngữ “自始至终”
1Thành ngữ
- từ đầu đến cuối
Ví dụ
Tā zìshǐ-zhìzhōng dōu méiyǒu shuō yí jù huà.
Anh ấy từ đầu đến cuối không nói một lời nào.
Huìyì zìshǐ-zhìzhōng dōu zài rèliè de qìfēn zhōng jìnxíng.
Hội nghị từ đầu đến cuối đều diễn ra trong không khí sôi nổi.
Tā zìshǐ-zhìzhōng jiānxìn zìjǐ de xuǎnzé shì zhèngquè de.
Cô ấy từ đầu chí cuối luôn tin tưởng sự lựa chọn của mình là đúng đắn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
从开始到结束。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
自始至终 + 都 / 一直 + động từ / tính từ
Làm trạng ngữ đứng trước vị ngữ biểu thị trạng thái hay hành vi giữ nguyên từ đầu đến cuối.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
