Chuyển đến nội dung
自来水自來水

zìláishuǐ

Hán Việt: TỰ LAI THỦY

Danh từ

HSK6Lượng từ: 滴、杯、吨

1Danh từ

  1. nước máy

Ví dụ

  1. 这里的自来水需要烧开后才能喝。

    Zhèlǐ de zìláishuǐ xūyào shāokāi hòu cáinéng hē.Nước máy ở đây cần đun sôi mới có thể uống.

  2. 由于水管维修,明天下午将停自来水。

    Yóuyú shuǐguǎn wéixiū, míngtiān xiàwǔ jiāng tíng zìláishuǐ.Do sửa chữa đường ống nước, chiều mai sẽ cúp nước máy.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 自来水管 zìláishuǐguǎnống nước máy
  • 自来水厂 zìláishuǐchǎngnhà máy nước máy
  • 自来水费 zìláishuǐfèitiền nước máy
  • 喝自来水 hē zìláishuǐuống nước máy

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

经过自来水厂净化消毒后,通过管道输送给居民使用的水。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

停 / 通 + 自来水

Cắt/ngừng hoặc cấp lại nước máy.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

自
来
水

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1