1Tính từ
- tự mãn
- kiêu ngạo thỏa mãn với thành tích của mình
Ví dụ
Shèng bù jiāo, nǎpà qǔdé hǎo chéngjì yě bùnéng zìmǎn.
Thắng không kiêu, dù đạt được thành tích tốt cũng không được tự mãn.
Jiāo'ào zìmǎn wǎngwǎng shì shībài de kāishǐ.
Kiêu ngạo tự mãn thường là khởi đầu của sự thất bại.
Tā zài xuéshù shang cóngbù zìmǎn, shǐzhōng bǎochí qiānxū hàoxué de tàidù.
Anh ấy trên con đường học thuật không bao giờ tự mãn, luôn giữ thái độ khiêm tốn ham học.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
满足于自己已有的成绩而不再努力。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
从不 / 不能 + 自满
Dùng sau phó từ phủ định hoặc động từ năng nguyện để khuyên răn không được thỏa mãn dậm chân tại chỗ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
