Chuyển đến nội dung
谦虚謙虛

qiānxū

Hán Việt: KHIÊM HƯ

Tính từ

HSK6

1Tính từ

  1. khiêm tốn
  2. nhún nhường

Ví dụ

  1. 他为人非常谦虚。

    Tā wéirén fēicháng qiānxū.Anh ấy đối nhân xử thế vô cùng khiêm tốn.

  2. 你太客气了,不用再谦虚了。

    Nǐ tài kèqi le, bú yòng zài qiānxū le.Bạn khách sáo quá rồi, không cần khiêm tốn thế nữa đâu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 谦虚谨慎 qiānxū jǐnshènkhiêm tốn thận trọng
  • 态度谦虚 tàidu qiānxūthái độ khiêm tốn
  • 保持谦虚 bǎochí qiānxūgiữ đức tính khiêm tốn
  • 为人谦虚 wéirén qiānxūtính tình khiêm nhường

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

虚心,不自满,能够接纳别人的意见。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

谦虚 + 地 + động từ

làm việc gì một cách khiêm tốn. VD: 他谦虚地接受了大家的意见。– Anh ấy khiêm tốn tiếp thu ý kiến của mọi người.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

谦
虚

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1