📜 Đọc câu chuyện thành ngữ “刻舟求剑”
1Thành ngữ
- khắc thuyền tìm kiếm
- cứng nhắc máy móc
- không biết tùy cơ ứng biến
- khắc mạn thuyền tìm kiếm
- dập khuôn máy móc, không biết tùy cơ ứng biến
- khắc dấu mạn thuyền tìm gươm
- máy móc rập khuôn
Ví dụ
Qíngkuàng biàn le, bùnéng kèzhōu-qiújiàn.
Tình hình đã thay đổi rồi, không thể rập khuôn máy móc được.
Yòng guòqù de jīngyàn lái zhǐdǎo xiànzài de shíjiàn, wúyì yú kèzhōu-qiújiàn.
Dùng kinh nghiệm quá khứ để chỉ đạo thực tiễn hiện tại chẳng khác nào khắc thuyền tìm kiếm.
Shèhuì zài fāzhǎn, wǒmen bùnéng bàozhe kèzhōu-qiújiàn de tàidu kàn wèntí.
Xã hội đang phát triển, chúng ta không thể nhìn nhận vấn đề với thái độ máy móc bảo thủ.
Shídài zài biàn, chǔlǐ wèntí jué bù néng kè zhōu qiú jiàn.
Thời đại đổi thay rồi, giải quyết vấn đề tuyệt đối không thể máy móc dập khuôn.
Yòng guòqù de jiù yǎnguāng kàn xīn shìwù, wúyì yú kè zhōu qiú jiàn.
Dùng ánh nhìn cũ kỹ để nhìn nhận sự vật mới chẳng khác nào khắc dấu mạn thuyền tìm gươm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
比喻办事刻板,拘泥而不知变通。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
不能 / 切忌 + 刻舟求剑
Thường dùng làm vị ngữ hoặc định ngữ, khuyên răn không nên cứng nhắc, bảo thủ mà phải biết biến thông theo hoàn cảnh. VD: 我们绝不能刻舟求剑。– Chúng ta tuyệt đối không thể máy móc bảo thủ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
