Chuyển đến nội dung
刻舟求剑刻舟求劍

kèzhōu-qiújiàn

Hán Việt: KHẮC CHU CẦU KIẾM

HSK7–9

1Thành ngữ

  1. khắc thuyền tìm kiếm
  2. cứng nhắc máy móc
  3. không biết tùy cơ ứng biến
  4. khắc mạn thuyền tìm kiếm
  5. dập khuôn máy móc, không biết tùy cơ ứng biến
  6. khắc dấu mạn thuyền tìm gươm
  7. máy móc rập khuôn

Ví dụ

  1. 情况变了,不能刻舟求剑。

    Qíngkuàng biàn le, bùnéng kèzhōu-qiújiàn.

    Tình hình đã thay đổi rồi, không thể rập khuôn máy móc được.

  2. 用过去的经验来指导现在的实践,无异于刻舟求剑。

    Yòng guòqù de jīngyàn lái zhǐdǎo xiànzài de shíjiàn, wúyì yú kèzhōu-qiújiàn.

    Dùng kinh nghiệm quá khứ để chỉ đạo thực tiễn hiện tại chẳng khác nào khắc thuyền tìm kiếm.

  3. 社会在发展,我们不能抱着刻舟求剑的态度看问题。

    Shèhuì zài fāzhǎn, wǒmen bùnéng bàozhe kèzhōu-qiújiàn de tàidu kàn wèntí.

    Xã hội đang phát triển, chúng ta không thể nhìn nhận vấn đề với thái độ máy móc bảo thủ.

  4. 时代在变,处理问题绝不能刻舟求剑。

    Shídài zài biàn, chǔlǐ wèntí jué bù néng kè zhōu qiú jiàn.

    Thời đại đổi thay rồi, giải quyết vấn đề tuyệt đối không thể máy móc dập khuôn.

  5. 用过去的旧眼光看新事物,无异于刻舟求剑。

    Yòng guòqù de jiù yǎnguāng kàn xīn shìwù, wúyì yú kè zhōu qiú jiàn.

    Dùng ánh nhìn cũ kỹ để nhìn nhận sự vật mới chẳng khác nào khắc dấu mạn thuyền tìm gươm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 不能刻舟求剑 bùnéng kèzhōu-qiújiànkhông thể cứng nhắc máy móc
  • 无异于刻舟求剑 wúyì yú kèzhōu-qiújiànchẳng khác nào khắc thuyền tìm kiếm
  • 刻舟求剑的做法 kèzhōu-qiújiàn de zuòfǎcách làm máy móc giáo điều

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

比喻办事刻板,拘泥而不知变通。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

不能 / 切忌 + 刻舟求剑

Thường dùng làm vị ngữ hoặc định ngữ, khuyên răn không nên cứng nhắc, bảo thủ mà phải biết biến thông theo hoàn cảnh. VD: 我们绝不能刻舟求剑。– Chúng ta tuyệt đối không thể máy móc bảo thủ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

刻
舟
求
剑

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1