1Tính từ
- lành tính (y học)
- tích cực
- tốt đẹp
Ví dụ
Jiǎnchá jiéguǒ xiǎnshì zhè shì yí gè liángxìng zhǒngliú.
Kết quả kiểm tra cho thấy đây là một khối u lành tính.
Zhè liǎng gè bùmén zhījiān xíngchéng le liángxìng jìngzhēng.
Giữa hai bộ phận này đã hình thành sự cạnh tranh lành mạnh.
Tuīdòng jīngjì jìnrù liángxìng xúnhuán fāzhǎn guǐdào.
Thúc đẩy kinh tế bước vào quỹ đạo phát triển theo vòng tuần hoàn tích cực.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
能产生好的结果的;(病变)不恶化、容易治愈的。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
良性 + danh từ
Làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ, biểu thị trạng thái tích cực, phát triển tốt hoặc bệnh lành tính. VD: 良性发展 – phát triển lành mạnh.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “良性” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
