1Tính từ
- ác tính
- nguy hại
- xấu đi nghiêm trọng
Ví dụ
Zhè shì yì zhǒng èxìng zhǒngliú.
Đây là một loại khối u ác tính.
Shìchǎng xiànrù le èxìng jìngzhēng.
Thị trường rơi vào cảnh cạnh tranh ác tính.
Chángqī shīmián huì dǎozhì shēntǐ jīnéng de èxìng xúnhuán.
Mất ngủ kéo dài sẽ dẫn tới vòng luẩn quẩn nguy hại cho chức năng cơ thể.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指疾病或不良情况产生严重甚至难以好转的后果。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
陷入 + 恶性循环
Rơi vào một chuỗi các tác động tiêu cực luẩn quẩn, cái xấu này kéo theo cái xấu khác.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “恶性” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
