Chuyển đến nội dung
节食節食

jiéshí

Hán Việt: TIẾT THỰC

Động từ

1Động từ

  1. ăn kiêng
  2. nhịn ăn (để giảm cân)

Ví dụ

  1. 靠过度节食减肥对身体有害。

    Kào guòdù jiéshí jiǎnféi duì shēntǐ yǒuhài.Giảm cân bằng cách nhịn ăn quá mức có hại cho sức khỏe.

  2. 她正在节食,晚上只吃苹果。

    Tā zhèngzài jiéshí, wǎnshang zhǐ chī píngguǒ.Cô ấy đang ăn kiêng, buổi tối chỉ ăn táo.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 过度节食 guòdù jiéshíăn kiêng quá mức
  • 节食减肥 jiéshí jiǎnféiăn kiêng giảm cân
  • 盲目节食 mángmù jiéshíăn kiêng mù quáng
  • 开始节食 kāishǐ jiéshíbắt đầu ăn kiêng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

限制饮食以减轻体重。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

靠/通过 + 节食 + 减肥

giảm cân nhờ hoặc thông qua ăn kiêng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

节
食

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1