1Danh từ
- mật hoa
Ví dụ
Xiǎo mìfēng zài huācóng zhōng mánglù de cǎijí huāmì.
Những chú ong nhỏ đang bận rộn hút mật trong bụi hoa.
Zhè zhǒng huā de huāmì wèidao fēicháng gāntián.
Mật của loài hoa này có vị rất ngọt ngào.
Hěn duō kūnchóng dōu yǐ xīshí huāmì wéishēng.
Rất nhiều loài côn trùng sống dựa vào việc hút mật hoa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
显花植物蜜腺分泌的含糖液体,蜜蜂采集后用以酿蜜。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
采/吸 + 花蜜
hút hoặc lấy mật hoa (thường dùng cho côn trùng, chim). VD: 蝴蝶在吸花蜜。– Bướm đang hút mật hoa.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
