Chuyển đến nội dung
草莓

cǎoméi

Hán Việt: THẢO MAI

HSK1Lượng từ: 个、颗、斤

1Danh từ

  1. quả dâu tây

Ví dụ

  1. 草莓太贵了。

    Cǎoméi tài guì le.

    Dâu tây đắt quá.

  2. 我很喜欢吃红红的草莓。

    Wǒ hěn xǐhuan chī hónghóng de cǎoméi.

    Tôi rất thích ăn dâu tây đỏ mọng.

  3. 超市里的草莓很新鲜。

    Chāoshì lǐ de cǎoméi hěn xīnxiān.

    Dâu tây ở siêu thị rất tươi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 新鲜草莓 xīnxiān cǎoméidâu tây tươi
  • 吃草莓 chī cǎoméiăn dâu tây
  • 草莓蛋糕 cǎoméi dàngāobánh kem dâu tây
  • 一斤草莓 yì jīn cǎoméimột cân dâu tây

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

草莓植物的果实,通常为红色,肉质多汁,味道酸甜。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

买 / 吃 + 草莓

Động từ tác động lên danh từ hoa quả 草莓. VD: 我想买草莓。 – Tôi muốn mua dâu tây.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

草
莓

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1