1Danh từ
- quả bầu hồ lô
- cây hồ lô
Ví dụ
Yuànzi lǐ guàzhe jǐ gè xiǎo húlu.
Trong sân treo mấy quả hồ lô nhỏ.
Tā yāo shang guàzhe yí gè zhuāng jiǔ de húlu.
Bên hông anh ấy đeo một chiếc bầu hồ lô đựng rượu.
Nǐ bù zhīdào tā húlu lǐ mài de shénme yào.
Bạn không biết trong hồ lô của anh ấy bán thuốc gì đâu (ý nói giấu mưu tính gì).
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一年生草本植物,果实中间细,两头圆,可做器皿。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
不知……葫芦里卖的什么药
Thành ngữ / khẩu ngữ ví với việc không biết đối phương có ý đồ hay toan tính gì. VD: 谁也不知道他葫芦里卖的什么药。– Không ai biết anh ta đang tính kế gì.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “葫芦” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
