1Danh từ
- nụ hoa
Ví dụ
Chūnfēng chuī guò, zhītóu shang yǐjīng jiē mǎn le xiǎo huālěi.
Gió xuân thổi qua, đầu cành đã trĩu những nụ hoa nhỏ.
Hánbāodàifàng de bèilěi xiǎnde géwài měilì.
Những nụ hoa e ấp chớm nở trông vô cùng đẹp đẽ.
Méiguī huālěi sànfā chū dàndàn de qīngxiāng.
Nụ hoa hồng tỏa ra hương thơm thoang thoảng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
含苞未放的花,即花骨朵。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
结满 / 长出 + 花蕾
Đơm đầy hoặc trổ ra những nụ hoa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “蕾” 4
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
