Chuyển đến nội dung
蕾丝蕾絲

lěisī

Hán Việt: LÔI TI

Danh từ

Lượng từ: 条、卷

1Danh từ

  1. ren
  2. vải ren

Ví dụ

  1. 这件裙子上面装饰着漂亮的蕾丝。

    Zhè jiàn qúnzi shàngmian zhuāngshìzhe piàoliang de lěisī.Chiếc váy này được trang trí bằng ren rất đẹp.

  2. 她喜欢穿蕾丝衬衫。

    Tā xǐhuan chuān lěisī chènshān.Cô ấy thích mặc áo sơ mi ren.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 蕾丝边 lěisībiānviền ren
  • 蕾丝裙 lěisīqúnváy ren
  • 黑色蕾丝 hēisè lěisīren đen
  • 白色蕾丝 báisè lěisīren trắng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种带镂空花纹的网状织物,多用作服装或饰品的装饰。

Ghi chú: Từ mượn âm tiếng Anh (lace).

Ngữ pháp liên quan 相关语法

蕾丝 + danh từ

dùng như định ngữ để chỉ đồ vật làm từ hoặc viền bằng vải ren. VD: 蕾丝手套 – găng tay ren.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

蕾
丝

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1