Chuyển đến nội dung
虔诚虔誠

qiánchéng

Hán Việt: KIỀN THÀNH

Tính từ

HSK7–9

1Tính từ

  1. thành kính
  2. sùng kính
  3. chân thành

Ví dụ

  1. 老人虔诚地在佛前祈祷。

    Lǎorén qiánchéng de zài fó qián qídǎo.Cụ già thành kính cầu nguyện trước tượng Phật.

  2. 信徒们怀着一颗虔诚的心前来朝圣。

    Xìntúmen huáizhe yī kē qiánchéng de xīn qiánlái cháoshèng.Các tín đồ mang một tấm lòng thành kính đến hành hương.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 虔诚祈祷 qiánchéng qídǎothành kính cầu nguyện
  • 态度虔诚 tàidù qiánchéngthái độ thành kính
  • 虔诚信徒 qiánchéng xìntútín đồ sùng kính
  • 一片虔诚 yīpiàn qiánchéngmột tấm lòng thành

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

恭敬而有诚意。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

虔诚地 + Động từ

Làm việc gì một cách thành kính, sùng kính. VD: 虔诚地跪拜。– Thành kính quỳ lạy.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

虔
诚

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1