Từ điển chưa có mục “诚”. Pinyin tham khảo: chéng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “诚” 10
- 诚实chéngshí THÀNH THỰCthành thật; trung thựcHSK4
- 真诚zhēnchéng CHÂN THÀNHchân thành; thành thậtHSK5
- 诚信chéngxìn THÀNH TÍNsự chân thành và uy tín; thành tín; sự uy tín, chữ tínHSK6
- 诚恳chéngkěn THÀNH KHẨNthành khẩn; chân thành; thành khẩn, chân thànhHSK7–9
- 诚意chéngyì THÀNH Ýthành ý; lòng thànhHSK7–9
- 诚挚chéngzhì THÀNH CHÍchân thành; tha thiếtHSK7–9
- 虔诚qiánchéng KIỀN THÀNHthành kính; sùng kính; chân thànhHSK7–9
- 坦诚tǎnchéng THẢN THÀNHchân thành; thẳng thắn thành thậtHSK7–9
- 忠诚zhōngchéng TRUNG THÀNHtrung thành; hết lòng thành thật; chung thủy, trung thànhHSK7–9
- 诚心诚意chéngxīn chéngyì THÀNH TÂM THÀNH Ýthành tâm thành ý, hết sức chân thành; thành tâm thành ý, thực lòng thực dạHSK5
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
