1Tính từ
- chân thành
- tha thiết
- sâu sắc
Ví dụ
Tāmen zhījiān yǒuzhe shēnhòu ér zhēnzhì de yǒuyì.
Giữa họ có một tình bạn sâu sắc và chân thành.
Wǒ duì dàjiā biǎoshì zhēnzhì de xièyì.
Tôi xin bày tỏ lời cảm ơn chân thành đến mọi người.
Tā de fāyán gǎnqíng zhēnzhì, dǎdòng le zàichǎng suǒyǒu rén.
Bài phát biểu đầy cảm xúc chân thành của cô ấy đã làm lay động tất cả mọi người có mặt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
真诚恳切。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
感情/情谊 + 真挚
Dùng làm vị ngữ hoặc định ngữ miêu tả tình cảm chân thực, tha thiết xuất phát từ đáy lòng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
