1Danh từ
- mật ong
Ví dụ
Měitiān zǎoshang hē yī bēi fēngmì shuǐ duì shēntǐ yǒu hǎochu.
Mỗi sáng uống một cốc nước mật ong rất tốt cho sức khỏe.
Wǒmen zài miànbāo shang tú le yì céng xiāngtián de fēngmì.
Chúng tôi phết một lớp mật ong ngọt ngào lên bánh mì.
Chún tiānrán de fēngmì tōngcháng bú huì qīngyì biànzhì.
Mật ong nguyên chất tự nhiên thường không dễ bị hỏng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
蜜蜂采集花蜜酿造出的甜味粘稠液体。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
加/涂 + 蜂蜜
Biểu thị cho thêm mật ong vào đồ uống hoặc phết mật ong lên đồ ăn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
