Chuyển đến nội dung
蜡烛蠟燭

làzhú

Hán Việt: LẠP CHÚC

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 根、支

1Danh từ

  1. nến
  2. cây đèn cầy
  3. ngọn nến, cây nến
  4. nến, cây nến

Ví dụ

  1. 停电了,请点一根蜡烛。

    Tíngdiàn le, qǐng diǎn yì gēn làzhú.Mất điện rồi, xin hãy thắp một ngọn nến.

  2. 生日蛋糕上插满了彩色的蜡烛。

    Shēngrì dàngāo shang chāmǎn le cǎisè de làzhú.Trên bánh sinh nhật cắm đầy những cây nến nhiều màu sắc.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 点燃蜡烛 diǎnrán làzhúthắp nến
  • 吹灭蜡烛 chuīmiè làzhúthổi tắt nến
  • 生日蜡烛 shēngrì làzhúnến sinh nhật
  • 一根蜡烛 yì gēn làzhúmột cây nến

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用蜡或其他油脂制成的用来照明的东西。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

点/吹 + 蜡烛

Động từ thường đi kèm nến để chỉ hành động thắp hoặc thổi tắt.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

蜡
烛

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1