1Danh từ
- tự nhiên
- thiên nhiên
- không gượng gạo
- tự nhiên, thiên nhiên
Ví dụ
2Phó từ
- tất nhiên
- đương nhiên
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
自然界;不勉强、不局促;理所当然。
Ghi chú: 自然 vừa là danh từ (thiên nhiên), tính từ (tự nhiên, không gượng gạo), vừa là phó từ (tất nhiên, ắt hẳn).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
只要……,自然(就)……
Chỉ cần... thì tự nhiên/tất nhiên sẽ... VD: 只要你肯学,自然能学会。 – Chỉ cần bạn chịu học thì tự nhiên sẽ học được thôi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “自然” 10
- 大自然dàzìrán ĐẠI TỰ NHIÊNtự nhiên; thiên nhiên; thiên nhiên, giới tự nhiênHSK4
- 自然界zìránjiè TỰ NHIÊN GIỚIgiới tự nhiên; tự nhiênHSK7–9
- 自然法zìránfǎ TỰ NHIÊN PHÁPluật tự nhiên; pháp luật tự nhiên
- 自然数zìránshù TỰ NHIÊN SỐsố tự nhiên
- 听其自然tīngqízìrán THÍNH KỲ TỰ NHIÊNđể mặc tự nhiên; thuận theo tự nhiên; cứ để mặc kệHSK6
- 顺其自然shùnqízìrán THUẬN KỲ TỰ NHIÊNthuận theo tự nhiên; để mặc tự nhiênHSK7–9
- 自然而然zìrán’érrán TỰ NHIÊN NHI NHIÊNtự nhiên mà nên; tất nhiên; tự khắcHSK7–9
- 自然选择zìránxuǎnzé TỰ NHIÊN TUYỂN TRẠCHchọn lọc tự nhiên
- 自然语言zìrányǔyán TỰ NHIÊN NGỮ NGÔNngôn ngữ tự nhiên
- 自然资源zìránzīyuán TỰ NHIÊN TƯ NGUYÊNtài nguyên thiên nhiên
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
