1Động từ
- uốn lượn
- ngoằn ngoèo
- quanh co
Ví dụ
Xiǎohé zài shānjiān wānyán liútǎng.
Con sông nhỏ uốn lượn chảy giữa các khe núi.
Chángchéng xiàng yì tiáo jùlóng, zài chóngshān-jùnlǐng jiān wānyán.
Vạn Lý Trường Thành như một con rồng khổng lồ uốn lượn giữa núi non trùng điệp.
Yì tiáo wānyán de shānlù tōngxiàng shāndǐng.
Một con đường núi quanh co dẫn lên đỉnh núi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
(山脉、河流、道路等)弯弯曲曲地延伸的样子。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
蜿蜒 + 延伸/展开/流淌
Biểu thị sự vật (như đường sá, dòng sông, dãy núi) trải dài uốn khúc. VD: 公路向远方蜿蜒延伸。– Con đường uốn lượn kéo dài về phía xa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
