1Động từ
- đốt
- chích (côn trùng độc)
Ví dụ
Tā de shǒubì bèi huángfēng shì le yíxià, lìkè zhǒng le qǐlái.
Cánh tay anh ấy bị ong bắp cày đốt một cái, lập tức sưng vù lên.
Zài yěwài yào xiǎoxīn dúchóng shìshāng.
Ở ngoài hoang dã phải cẩn thận tránh bị côn trùng độc chích bị thương.
Xiēzi wěibù yǒu dúcì, róngyì shì rén.
Đuôi bọ cạp có gai độc, rất dễ chích người.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
义同“蜇”,有毒腺的昆虫等用毒刺刺人或动物。
Ghi chú: Thường dùng trong văn viết, khẩu ngữ hay dùng 蜇 (zhē) hoặc 咬 (yǎo).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
被 + 昆虫 + 螫 + (伤/了一下)
Bị côn trùng gì đó chích/đốt. VD: 他被毒蝎螫伤了脚。– Chân anh ấy bị bọ cạp độc đốt bị thương.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
