Chuyển đến nội dung
蟑螂

zhāngláng

Hán Việt: CHƯƠNG LANGB

Danh từ

HSK5Lượng từ: 只

1Danh từ

  1. con gián

Ví dụ

  1. 厨房里突然跑出来一只大蟑螂。

    Chúfáng lǐ tūrán pǎo chūlai yì zhī dà zhāngláng.Trong bếp bỗng nhiên chạy ra một con gián to.

  2. 她最害怕看到蟑螂了。

    Tā zuì hàipà kàndào zhāngláng le.Cô ấy sợ nhìn thấy gián nhất.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 消灭蟑螂 xiāomiè zhānglángtiêu diệt gián
  • 踩死蟑螂 cǎisǐ zhānglángdẫm chết con gián
  • 蟑螂药 zhānglángyàothuốc diệt gián
  • 一只蟑螂 yì zhī zhānglángmột con gián

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

昆虫,体扁平,黑褐色,善走,多生活在阴暗潮湿处,是害虫。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

打 / 灭 + 蟑螂

động từ hành động tác động diệt gián. VD: 我们要彻底灭蟑螂。– Chúng ta phải diệt gián triệt để.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

蟑
螂

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1